Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Xoi_ngu_sac.JPG Xoi_ruoc.JPG Sup_ga.JPG Che_troi_nuoc_cot_dua.JPG Che_dau_do_bi_ngo.JPG Chao_suon.JPG Chao_ca.JPG NgayDauTienDiHocNgocLinh.mp3 Ngoi_Truong_Dau_Yeu.mp3 NhoonThayCoNhomMatNgoc.mp3 Nguyenkiencuong_kyniemmaitruong.mp3 Monguockyniemxua1289980623.mp3 KhiTocThayBacTrangTranDuc.mp3 Buiphanktqphuocthinhnamcuong1289812913.mp3 VID20161118091237flv.flv Anh7.JPG Anh6.JPG Anh5.JPG Anh4.JPG Anh3.JPG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tin tức

    Truyện cười

    Danh ngôn mỗi ngày

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Mầm non Thanh Mai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    object>

    Biểu 1,2 thống kê cuối năm học 2015 - 2016 cấp học MN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Khánh Linh
    Ngày gửi: 17h:18' 21-05-2016
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NON
    Năm học: 2015-2016
    (Kèm theo công văn số 5113/BGDĐT-GDMN ngày 06/10/2015 của Bộ GD&ĐT)
    Biểu 1: Số lượng & Chất lượng Đơn vị báo cáo: Sở GD&ĐT …
    Ngày nộp báo cáo: … Đơn vị nhận báo cáo : Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Thời hạn báo cáo: …
    Lưu ý: Chỉ điền vào tất cả các ô màu xanh; không có ghi 0.
    TT Thông tin chung Tổng số
    1 "Tổng số huyện, quận"
    2 "Tổng số xã, phường, thị trấn"
    3 "Số xã, phường, thị trấn có trường MN"
    5 "Số xã, phường, thị trấn được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
    6 Tỷ lệ #DIV/0!
    7 "Số huyện, quận được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
    8 Tỷ lệ #DIV/0!

    Nội dung ĐVT Tổng số Chia ra
    Công lập Dân lập Tư thục
    1. Trường (tổng số) Trường 0 0 0 0
    Nhà trẻ nhà trẻ 0
    Trường mẫu giáo trường 0
    Trường mầm non trường 0
    Số trường xây dựng trường MN lấy trẻ làm trung tâm trường 0
    "2. Tổng số Nhóm, lớp (tính đến trường, nhóm lớp
    có QĐ thành lập)" "Nhóm, lớp" 0 0 0 0
    Nhóm trẻ trong trường (đúng độ tuổi) nhóm 0
    Nhóm trẻ trong trường (ghép) """" 0
    Nhóm trẻ độc lập (đúng độ tuổi) nhóm 0
    Nhóm trẻ độc lập (ghép) """" 0
    Lớp mẫu giáo trong trường (đúng độ tuổi) lớp 0
    Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (trong trường) """" 0
    Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (trong trường) """" 0
    Lớp mẫu giáo độc lập (đúng độ tuổi) lớp 0
    Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (độc lập) """" 0
    Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (độc lập) 0
    Lớp 5 tuổi trong trường """" 0
    Lớp 5 tuổi độc lập """" 0
    Tổng số điểm nhóm lớp tư thục (trong đó có cả nhóm trẻ và lớp MG) nhưng chưa đủ điều kiện thành lập trường "nhóm
    lớp" 0
    "Trong đó: Số nhóm lớp tư thục, dân lập chưa
    được cấp phép"
    "Nhóm tối đa 7 trẻ (theo QĐ tại khoản 4, điều 14 - Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT)" """" 0
    3. Trẻ em Trẻ x x x x
    a. Trẻ em (0 đến 36 tháng) (dân số độ tuổi) """" x x x
    "Trẻ em nhà trẻ đến trường, nhóm trẻ" """" 0
    Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
    Học sinh Nữ trẻ 0
    Tổng số trẻ NT học 2 buổi/ngày 0
    b. Trẻ em từ 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
    "Trẻ em 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
    Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
    Học sinh Nữ trẻ 0
    Tổng số trẻ 3 đến 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
    "c. Tổng số trẻ mầm non học nhóm, lớp ghép" """" 0
    d. Trẻ 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
    "Trẻ 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
    Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
    Tổng số trẻ 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
    Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
    Tổng số trẻ 5 tuổi học lớp ghép Trẻ 0
    e. Trẻ 4 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
    "Trẻ 4 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
    Tỉ lệ % #DIV/0!
    f. Trẻ 3 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
    "Trẻ 3 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
    Tỉ lệ % #DIV/0!
    g. Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng (dân số độ tuổi) Trẻ 0
    "Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng đến trường, nhóm trẻ" Trẻ 0
    Tỉ lệ % #DIV/0!
    h. Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
    "Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
    Tỉ lệ % #DIV/0!
    i. Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
    "Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
    Tỉ lệ % #DIV/0!
    "k. Tổng số trẻ nhà trẻ khuyết tật (theo dân số
    độ tuổi)" Trẻ 0 0 0 0
    Các dạng tật: Vận động """" 0
    Nghe """" 0
    Nói """" 0
    Nhìn """" 0
    Tự kỷ """" 0
    Trí tuệ """" 0
    Dạng khác """" 0
    Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN """" 0 0 0 0
    Trẻ 0 tuổi """" 0
    Trẻ 1tuổi """" 0
    Trẻ 2 tuổi """" 0
    Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
    Trẻ 0 tuổi """" 0
    Trẻ 1tuổi """" 0
    Trẻ 2 tuổi """" 0
    "l. Tổng số trẻ Mẫu giáo khuyết tật (theo dân số
    độ tuổi)" """" 0 0 0 0
    Các dạng tật: Vận động """" 0
    Nghe """" 0
    Nói """" 0
    Nhìn """" 0
    Tự kỷ """" 0
    Trí tuệ """" 0
    Dạng khác """" 0
    Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN 0 0 0 0
    Trẻ 3 tuổi """" 0
    Trẻ 4 tuổi """" 0
    Trẻ 5 tuổi """" 0
    Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
    Trẻ 3 tuổi """" 0
    Trẻ 4 tuổi """" 0
    Trẻ 5 tuổi """" 0
    4. Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng x x x x x
    a. Kiểm tra sức khoẻ định kỳ: T
     
    Gửi ý kiến

    XIN CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG MẦM NON THANH MAI. SỰĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY.Bản quyền thuộc về trường Mầm non Thanh Mai huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội