Chào mừng quý vị đến với website của trường Mầm non Thanh Mai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Biểu 1,2 thống kê cuối năm học 2015 - 2016 cấp học MN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Linh
Ngày gửi: 17h:18' 21-05-2016
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Linh
Ngày gửi: 17h:18' 21-05-2016
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NON
Năm học: 2015-2016
(Kèm theo công văn số 5113/BGDĐT-GDMN ngày 06/10/2015 của Bộ GD&ĐT)
Biểu 1: Số lượng & Chất lượng Đơn vị báo cáo: Sở GD&ĐT …
Ngày nộp báo cáo: … Đơn vị nhận báo cáo : Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thời hạn báo cáo: …
Lưu ý: Chỉ điền vào tất cả các ô màu xanh; không có ghi 0.
TT Thông tin chung Tổng số
1 "Tổng số huyện, quận"
2 "Tổng số xã, phường, thị trấn"
3 "Số xã, phường, thị trấn có trường MN"
5 "Số xã, phường, thị trấn được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
6 Tỷ lệ #DIV/0!
7 "Số huyện, quận được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
8 Tỷ lệ #DIV/0!
Nội dung ĐVT Tổng số Chia ra
Công lập Dân lập Tư thục
1. Trường (tổng số) Trường 0 0 0 0
Nhà trẻ nhà trẻ 0
Trường mẫu giáo trường 0
Trường mầm non trường 0
Số trường xây dựng trường MN lấy trẻ làm trung tâm trường 0
"2. Tổng số Nhóm, lớp (tính đến trường, nhóm lớp
có QĐ thành lập)" "Nhóm, lớp" 0 0 0 0
Nhóm trẻ trong trường (đúng độ tuổi) nhóm 0
Nhóm trẻ trong trường (ghép) """" 0
Nhóm trẻ độc lập (đúng độ tuổi) nhóm 0
Nhóm trẻ độc lập (ghép) """" 0
Lớp mẫu giáo trong trường (đúng độ tuổi) lớp 0
Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (trong trường) """" 0
Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (trong trường) """" 0
Lớp mẫu giáo độc lập (đúng độ tuổi) lớp 0
Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (độc lập) """" 0
Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (độc lập) 0
Lớp 5 tuổi trong trường """" 0
Lớp 5 tuổi độc lập """" 0
Tổng số điểm nhóm lớp tư thục (trong đó có cả nhóm trẻ và lớp MG) nhưng chưa đủ điều kiện thành lập trường "nhóm
lớp" 0
"Trong đó: Số nhóm lớp tư thục, dân lập chưa
được cấp phép"
"Nhóm tối đa 7 trẻ (theo QĐ tại khoản 4, điều 14 - Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT)" """" 0
3. Trẻ em Trẻ x x x x
a. Trẻ em (0 đến 36 tháng) (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ em nhà trẻ đến trường, nhóm trẻ" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Học sinh Nữ trẻ 0
Tổng số trẻ NT học 2 buổi/ngày 0
b. Trẻ em từ 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ em 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Học sinh Nữ trẻ 0
Tổng số trẻ 3 đến 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
"c. Tổng số trẻ mầm non học nhóm, lớp ghép" """" 0
d. Trẻ 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Tổng số trẻ 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Tổng số trẻ 5 tuổi học lớp ghép Trẻ 0
e. Trẻ 4 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ 4 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
f. Trẻ 3 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ 3 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
g. Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng đến trường, nhóm trẻ" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
h. Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
i. Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
"k. Tổng số trẻ nhà trẻ khuyết tật (theo dân số
độ tuổi)" Trẻ 0 0 0 0
Các dạng tật: Vận động """" 0
Nghe """" 0
Nói """" 0
Nhìn """" 0
Tự kỷ """" 0
Trí tuệ """" 0
Dạng khác """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN """" 0 0 0 0
Trẻ 0 tuổi """" 0
Trẻ 1tuổi """" 0
Trẻ 2 tuổi """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
Trẻ 0 tuổi """" 0
Trẻ 1tuổi """" 0
Trẻ 2 tuổi """" 0
"l. Tổng số trẻ Mẫu giáo khuyết tật (theo dân số
độ tuổi)" """" 0 0 0 0
Các dạng tật: Vận động """" 0
Nghe """" 0
Nói """" 0
Nhìn """" 0
Tự kỷ """" 0
Trí tuệ """" 0
Dạng khác """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN 0 0 0 0
Trẻ 3 tuổi """" 0
Trẻ 4 tuổi """" 0
Trẻ 5 tuổi """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
Trẻ 3 tuổi """" 0
Trẻ 4 tuổi """" 0
Trẻ 5 tuổi """" 0
4. Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng x x x x x
a. Kiểm tra sức khoẻ định kỳ: T
Năm học: 2015-2016
(Kèm theo công văn số 5113/BGDĐT-GDMN ngày 06/10/2015 của Bộ GD&ĐT)
Biểu 1: Số lượng & Chất lượng Đơn vị báo cáo: Sở GD&ĐT …
Ngày nộp báo cáo: … Đơn vị nhận báo cáo : Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thời hạn báo cáo: …
Lưu ý: Chỉ điền vào tất cả các ô màu xanh; không có ghi 0.
TT Thông tin chung Tổng số
1 "Tổng số huyện, quận"
2 "Tổng số xã, phường, thị trấn"
3 "Số xã, phường, thị trấn có trường MN"
5 "Số xã, phường, thị trấn được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
6 Tỷ lệ #DIV/0!
7 "Số huyện, quận được công nhận đạt mục tiêu PCGDMNTNT"
8 Tỷ lệ #DIV/0!
Nội dung ĐVT Tổng số Chia ra
Công lập Dân lập Tư thục
1. Trường (tổng số) Trường 0 0 0 0
Nhà trẻ nhà trẻ 0
Trường mẫu giáo trường 0
Trường mầm non trường 0
Số trường xây dựng trường MN lấy trẻ làm trung tâm trường 0
"2. Tổng số Nhóm, lớp (tính đến trường, nhóm lớp
có QĐ thành lập)" "Nhóm, lớp" 0 0 0 0
Nhóm trẻ trong trường (đúng độ tuổi) nhóm 0
Nhóm trẻ trong trường (ghép) """" 0
Nhóm trẻ độc lập (đúng độ tuổi) nhóm 0
Nhóm trẻ độc lập (ghép) """" 0
Lớp mẫu giáo trong trường (đúng độ tuổi) lớp 0
Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (trong trường) """" 0
Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (trong trường) """" 0
Lớp mẫu giáo độc lập (đúng độ tuổi) lớp 0
Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi (độc lập) """" 0
Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi (độc lập) 0
Lớp 5 tuổi trong trường """" 0
Lớp 5 tuổi độc lập """" 0
Tổng số điểm nhóm lớp tư thục (trong đó có cả nhóm trẻ và lớp MG) nhưng chưa đủ điều kiện thành lập trường "nhóm
lớp" 0
"Trong đó: Số nhóm lớp tư thục, dân lập chưa
được cấp phép"
"Nhóm tối đa 7 trẻ (theo QĐ tại khoản 4, điều 14 - Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT)" """" 0
3. Trẻ em Trẻ x x x x
a. Trẻ em (0 đến 36 tháng) (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ em nhà trẻ đến trường, nhóm trẻ" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Học sinh Nữ trẻ 0
Tổng số trẻ NT học 2 buổi/ngày 0
b. Trẻ em từ 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ em 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Học sinh Nữ trẻ 0
Tổng số trẻ 3 đến 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
"c. Tổng số trẻ mầm non học nhóm, lớp ghép" """" 0
d. Trẻ 5 tuổi (dân số độ tuổi) """" x x x
"Trẻ 5 tuổi đến trường, lớp" """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Tổng số trẻ 5 tuổi học 2 buổi/ngày """" 0
Tỷ lệ % #DIV/0! x x x
Tổng số trẻ 5 tuổi học lớp ghép Trẻ 0
e. Trẻ 4 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ 4 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
f. Trẻ 3 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ 3 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
g. Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 0 đến 36 tháng đến trường, nhóm trẻ" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
h. Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 3 đến 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
i. Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi (dân số độ tuổi) Trẻ 0
"Trẻ dân tộc thiểu số 5 tuổi đến trường, lớp" Trẻ 0
Tỉ lệ % #DIV/0!
"k. Tổng số trẻ nhà trẻ khuyết tật (theo dân số
độ tuổi)" Trẻ 0 0 0 0
Các dạng tật: Vận động """" 0
Nghe """" 0
Nói """" 0
Nhìn """" 0
Tự kỷ """" 0
Trí tuệ """" 0
Dạng khác """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN """" 0 0 0 0
Trẻ 0 tuổi """" 0
Trẻ 1tuổi """" 0
Trẻ 2 tuổi """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
Trẻ 0 tuổi """" 0
Trẻ 1tuổi """" 0
Trẻ 2 tuổi """" 0
"l. Tổng số trẻ Mẫu giáo khuyết tật (theo dân số
độ tuổi)" """" 0 0 0 0
Các dạng tật: Vận động """" 0
Nghe """" 0
Nói """" 0
Nhìn """" 0
Tự kỷ """" 0
Trí tuệ """" 0
Dạng khác """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập trong các cơ sở GDMN 0 0 0 0
Trẻ 3 tuổi """" 0
Trẻ 4 tuổi """" 0
Trẻ 5 tuổi """" 0
Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm """" 0 0 0 0
Trẻ 3 tuổi """" 0
Trẻ 4 tuổi """" 0
Trẻ 5 tuổi """" 0
4. Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng x x x x x
a. Kiểm tra sức khoẻ định kỳ: T
 






Các ý kiến mới nhất